FIND US ON

Tổng hợp từ vựng về lớp học bằng tiếng Nhật

Tổng hợp từ vựng về lớp học bằng tiếng Nhật

Từ vựng về lớp học tiếng nhật. Lớp học là một trong những môi trường không thể thiếu đối với mỗi con người chúng ta. Khi các bạn đã bắt đầu đủ tuổi cắp sách đến trường. Các bạn đã bắt đầu làm quen với những dụng cụ nào là bàn, ghế… Khi các bạn học ngôn ngữ nào cũng vậy, chúng ta đều học qua những từ vựng của những dụng cụ xung quanh bạn. Thế các bạn đã gọi được các dụng cụ lớp học của mình bằng tiếng Nhật chưa. Nếu chưa các bạn hãy cùng mình cùng nhau xem hàng loạt bảng từ vựng về lớp học dưới đây nhé.

Tìm hiểu thêm: Từ vựng về sở thích

Bảng từ vựng về lớp học tiếng nhật

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1黒板こくばんBảng đen
2ホワイトボードBảng
3プロジェクターMáy chiếu
4パソコンMáy tính cá nhân
5リモコンĐiều khiển từ xa
6Tranh
7地球儀ちきゅうぎQuả địa cầu
8テレビTivi
9ノートVở
10時計の針とけいのはりKim đồng hồ
11生徒せいとBàn học sinh
12先生の机せんせいのつくえBàn giáo viên
13椅子いすGhế
14コンピュータMáy tính
15教室きょうしつLớp học
16電気でんきĐèn phòng
17部屋へやPhòng
18天井てんじょうTrần nhà
19ゆかSàn nhà
20コンセントổ cắm điện
21ドアCửa
22まどCửa sổ
23かべBức tường

Đồ dùng học tập

dụng-cu-học-tập
dụng-cu-học-tập
24鉛筆えんぴつBút chì
25けしゴムCục tẩy
26ペンCây bút
27ボールペンBút bi
28マジックBút highlight
29定規じょうぎThước kẻ
30チョークPhấn
31かみGiấy
32画架がかGiá vẽ
33鉛筆削りえんぷつけずりCái gọt bút chì
34分度器ぶんどきThước đo độ
35コンパスCompa
36ホッチキスdập ghim
37色鉛筆いろえんぴつBút  chì màu
38絵筆えふでBút lông
39クレヨンBút màu sáp
40ほんSách
41えほんSách có tranh
42きょうかしょSách giáo khoa
43じしょTừ điển
44でんしじしょTừ điển cầm tay

Kết luận

Trên đây là bảng từ vựng về lớp học. Hi vọng những từ vựng này sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ của mình và sử dụng chúng trong việc giao tiếp. Chúc các bạn học tốt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác