FIND US ON

Tổng hợp từ vựng về các tên nước trên thế giới bằng tiếng Nhật

Tổng hợp từ vựng về các tên nước trên thế giới bằng tiếng Nhật

Tổng hợp từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật. Các bạn đang học ắt hẳn đã biết cách gọi tên đất nước của Nhật Bản và Việt Nam. Thế các bạn đã biết cách gọi tiếng Nhật của các nước trên thế giới chưa. Nếu chưa hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ Rotary; cùng nhau xem về cách gọi tên đất nước trên toàn thế giới ở phần bảng phía dưới nhé. Nhật Ngữ Rotary đã tổng hợp một số từ vựng về các tên nước trên thế giới các bạn hãy ghi chép lại cẩn thận và học nhé.

Tìm hiểu thêmCách nói thời gian trong tiếng Nhật

Bảng từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1くにĐất nước
2大陸たいりくLục địa
3アフリカChâu phi
4アジアChâu á
5南アジアみなみアジア南アジアNam á
6東南アジアとうなんアジアĐông nam á
7中央アジアちゅうおうアジアTrung á
8中東ちゅうとうTrung đông
9ヨーロッパChâu âu
10南極大陸なんきょくたいりくLục địa nam cực
11北アメリカきたアメリカBắc mỹ
12南アメリカみなみアメリカNam mỹ
13南極なんきょくNam cực
14北極ほっきょくBắc cực
15アフガニスタンAfghanistan
16エジプトAi cập
17アルジェリアAlgeria
18インドẤn độ
19アンゴラAngola
20イギリスAnh quốc

Loạt từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

21アルゼンチンArgentina
22オーストラリアAustralia
23北朝鮮きたちょうせんBắc triều tiên
24ブラジルBrazil
25ブルネイBrunei
26う国連うこくれんぽうẢ rập thống nhất
27カンボジアCam pu chia
28カナダCanada
29コロンビアColombia
30キューバCuba
31台湾たいわんĐài loan
32ドイツĐức
33オランダHà lan
34韓国かんこくHàn quốc
35香港ほんこんHồng kong
36ハンガリーHungary
37インドネシアIndonesia
38ラオスLào
39マレーシアMalaysia
40メキシコMexico

Các mẫu từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

từ vựng về các nước bằng tiếng Nhật

41モンゴルMông cổ
42アメリカMỹ
43南アメリカみなみアメリカNam phi
44ロシアNga
45日本にほんNhật
46パキスタンPakistan
47フィンランドPhần lan
48フランスPháp
49フィリピンPhilippines
50シンガポールSingapore
51スペインTây Ban nha
52タイThái lan
53トルコThổ nhỉ kỹ
54スウェーデンThụy điển
55ベトナムViệt Nam
56イタリアÝ
57中国ちゅうごくTrung quốc

Kết luận

Trên đây là bảng tổng hợp từ vựng về các nước trên thế giới bằng tiếng Nhật. Mà trung tâm nhật Ngữ Rotary đã dày công soạn thảo. Các bạn hãy ghi chép lại bài cẩn thận học tập kèm theo luyện tập thường xuyên nhé. Các bạn hãy tiếp tục ủng hộ Nhật Ngữ Rotary để có thêm động lực làm những bài học bổ ích cho mọi người cùng nhau học nha.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác