FIND US ON

Từ vựng miêu tả tính cách con người (P2)

Từ vựng miêu tả tính cách con người (P2)

Chúng ta đã học qua miêu tả tính cách của con người ở phần trước. Hôm nay chúng ta tiếp tục học từ vựng miêu tả tính cách con người P2 về tinh cách xấu nhé. Các bạn hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ Rotary cùng nhau xem nhé.

Tìm hiểu thêm: từ vựng miêu tả tính cách ( P1)

Loạt bảng từ vựng miêu tả tính cách

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1意地悪いじわるxấu bụng
2我が儘わがままích kỷ
3暗いくらいMờ ám, đen tối
4保守的なほしゅてきなbảo thủ
5 頑固がんこbướng bỉnh, cứng đầu
6忘れっぽいわすれっぽいhay quên
7怠惰たいだlười biếng, ểu oải
8インチキGian lận, lừa đảo
9悪戯いたずらTrêu trọc; trêu ghẹo; đùa cợt
10凄まじいすさまじいkhủng khiếp; hung dữ
11衝動的なしょうどうてきなbốc đồng
12馬鹿なばかなđiên
13引っ込み思案なひっこみじあんなkhép kín, nội tâm
14お構いなしおかまいなしKhông chú ý
15 嘘つきなうそつきなgiả dối
16内気なうちきなnhút nhát
17負けず嫌いなまけずぎらいなhiếu thắng
18浮気なうわきなlăng nhăng
19いい加減いいかげんcẩu thả, vô trách nhiệm
20冷たいつめたいlạnh lùng
21厳しいきびしいkhó tính, nghiêm khắc
22時間にルーズじかんにルーズhay trễ giờ
23頑固がんこngoan cố, cứng đầu
24だらし無いだらしないdơ bẩn, luộm thuộm
25汚らわしいけがらわしいBẩn bẩn, thỉu, lôi thôi
26せっかちhấp tấp, lanh chanh
27気が短いきがみじかいnóng nảy
28軽率けいそつcẩu thả, ẩu
29 臆病おくびょうhèn nhát
30狡いずるいRanh mãnh, láu cá, quỷ quyệt
31不興なふきょうなVô duyên
32卑怯ひきょうHèn nhát
33欲張りよくばりTham lam; hám lợi
34我儘わがままích kỷ, ngoan cố, cố chấp
35厚かましいあつかましいĐanh đá

Kết Luận

Trên là bảng tổng hợp về từ vựng tiếng Nhật về tính cách xấu của con người. Hi vọng những từ vựng này; sẽ giúp các bạn nói được những tính cách xấu của mỗi người. Chúc các bạn học tốt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác