FIND US ON

từ vựng công nghệ thông tin phần 2

từ vựng công nghệ thông tin phần 2

Hôm nay chúng ta tiếp tục phần từ vựng công nghệ thông tin nhé. Các bạn hãy cùng nhau xem những từ vựng chuyên ngành IT để phục vụ cho công việc của mình hiện tại nhé.

Tìm hiểu thêm : từ vựng công nghệ thông tin phần 1

Loạt bảng từ vựng công nghệ thông tin

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1プロパティTính chất, thuộc tính ,
2メールパーザduyệt mail
3スパンVùng
4テーブルBảng
5レコードSự ghi lại
6フィルードPhạm vi
7外部キがいぶKhóa ngoài
8コネSự nối, liên hệ
9アスタリスクdấu hoa thị
10イベントSự kiện
11ガイドHướng dẫn
12おおなりイコ ールlớn hơn hoặc bằng (>=)
13大なりおおなりlớn hơn (>)
14イコールbằng (=)
15小なりイコールこなりnhỏ hơn hoặc bằng (<=)
16小なりこなりnhỏ hơn (<)
17ノットイコールKhác
18アクセス件Điều kiện truy cập
19アクセスけんQuyền truy cập
20余りあまりchia lấy dư
21アウトラインNgoại tuyến
22アクセスTruy cập
23アドレスĐịa chỉ
24アプリケーショ ンứng dụng
25アプローチXấp xỉ
26アンケートThuật hỏi, bảng hỏi
27エクセルLưới
28ウェブBảng tính excel
29オプションSự lựa chọn, luật lựa chọn
30エラーĐộ sai, sai số
31オブジェクトBiến đối tượng

Kết Luận

Từ vựng chủ đề Công nghệ thông tin tuy trông rất nhiều. Nhưng các bạn đừng vội nản chí vì hầu hết các từ vựng về chủ đề này đều được viết bằng Katakana. Hay nói cách khác là được phiên âm từ tiếng Anh sang. Biết được điều này; bạn đã thấy việc học các từ trên trở nên dễ dàng hơn nhiều rồi phải không nào? Chúc các bạn học tốt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác