FIND US ON

Tag: Từ vựng công nghệ thông tin

từ vựng công nghệ thông tin phần 2

từ vựng công nghệ thông tin phần 2

Hôm nay chúng ta tiếp tục phần từ vựng công nghệ thông tin nhé. Các bạn hãy cùng nhau xem những từ vựng chuyên ngành IT để phục vụ cho công việc của mình hiện tại nhé.

Tìm hiểu thêm : từ vựng công nghệ thông tin phần 1

Loạt bảng từ vựng công nghệ thông tin

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1プロパティTính chất, thuộc tính ,
2メールパーザduyệt mail
3スパンVùng
4テーブルBảng
5

Xem Thêm
Từ vựng công nghệ thông tin

Từ vựng công nghệ thông tin

Hôm nay trung tâm Nhật Ngữ Rotary sẽ chia sẽ cho các bạn một vài từ vựng công nghệ thông tin nhé. Công nghệ thông tin là một trong những mảng không thể thiếu ở bất kỳ đất nước nào. Đặc biệt hiện nay đang trong giai đoạn thời kỳ 4.0; là thời kỳ của công nghệ. Vì vậy, đây là một trong những cột mốc quan trọng cho những người học tiếng Nhật về lĩnh vực IT.

Tìm hiểu

Xem Thêm
Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác