FIND US ON

Ngữ pháp bài 3 Minna No Nihongo

Ngữ pháp bài 3 Minna No Nihongo

Ngữ pháp bài 3 tiếng Nhật. Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu ngữ pháp bài số 2 trong 25 bài ngữ pháp tiếng Nhật N5. Những mẫu câu ngữ pháp này là những mẫu câu cơ bản dùng trong cuộc sống hằng ngày. Vì vậy hôm nay các bạn cùng trung tâm Nhật Ngữ Rotary cùng nhau xem qua 25 bài ngữ pháp này nhé

Ôn tâp bài trước: Bài 2 Đại từ chỉ định

Ngữ pháp bài 3 tiếng Nhật (Chỉ nơi chốn, địa điểm)

Cách dùng thông thườngCách dùng lịch sự
ここ・そこ・あそここちら・そちら・あちら
どこ?どちら?

Ý nghĩa:

  • ここ: Nơi này, chỗ này
  • そこ: Nơi đó, chỗ đó
  • あそこ: Nơi kia, chỗ kia
  • どこ?:  Ở đâu
  • こちら:Đằng này
  • そちら: Đằng đó
  • あちら: Đằng kia
  • どちら?:  Ở đâu, đằng nào, phía nào

Giải thích và hướng dẫn

ここ、そこ、あそこ hoặc こちら、そちら、あちら: Dùng để chỉ về nơi trốn

Trong đó: こちら、そちら、あちら: là cách nói lịch sự, trang trọng

Ngoài ra: こちら、そちら、あちら: còn được sử dụng trong phương hướng

れい:

ここは きょうしつです。

Lớp học ở chỗ này

こちらは かいぎしつです。

Phòng họp ở đằng này

A:すみません びょういんはどこですか。

Xin lỗi. Cho tôi hỏi bệnh viện nằm ở đâu vậy?

B:うん。。びょういんは そちらです。

Um… Bệnh viện ở đằng đó kìa

A: はい。ありがとうございます。

Vâng, Xin cảm ơn ạ

B:どうも。

Không có gì

Câu hỏi với nghi vấn từ chỉ nơi chốn

Cách dùng thông thườngCách dùng lịch sự, trang trọng
A: ~は どこですか。
B:~は ここです
そこ

あそこ

A:~は どちらですか。

B:~は こちらです
そちら
あちら

れい:

+ A: かいだんは どこですか
cầu thang ở đâu vậy

+ B: そこです

ở chỗ đó

+ A: すみません うけつけは どちらですか

Xin lỗi quầy tiếp tân ở chỗ nào vậy?

+ B: あちらです

Ở đằng kia

Nghi vấn từ どちら ( Ngữ pháp bài 3 tiếng Nhật )

A:  ~は どちらですか

B:  ~は Nです

どちら: Có 3 ý nghĩa

  • Dùng để hỏi về nơi chốn ( Là cách nói của lịch sự của どこ)
  • Dùng để hỏi về phương hướng
  • Dùng để hỏi về tên nước, trường học, công ty…

Khi どちら dùng để hỏi về tên nước hay tên đơn vị công tác nói chung thì câu trả lời thường là các tên riêng.

れい:

+ おくには どちらですか。

Nước của bạn là nước nào vậy?

+ わたしの くには ちゅうごくです

Nước của tôi là Trung Quốc

+ だいがくは どちらですか

Trường của bạn là trường nào?

+ ふじ だいがくです

Là trường đại hoc fuji

Hệ thống đại từ chỉ thị そこあど

 
Đồ vậtこれそれあれどれ
Đồ vật ngườiこのNそのNあのNどのN
Địa điểmここそこあそこどこ
Phương hướngこちらそちらあちらどちら

Danh từ 1 の  danh từ 2

Trong mẫu câu này Danh từ 1 là tên quốc gia hoặc công ty, còn danh từ 2 là tên của sản phẩm. Mẫu câu này dùng để diễn đạt một sản phẩm nào đó được sản xuất ở một nước hoặc một công ty. Đối với mẫu câu này, Khi hỏi thì dung nghi vấn từ どこ

これは どこの コンピューターですか。

Đây là máy tinh của hãng nào?

にほんのコンピューターです

Máy tinh của Nhật.

Kết luận

Vậy là chúng ta đã xong ngữ pháp bài 3 tiếng Nhật. Các bạn hãy ghi chép thật kỹ và luyện tập lại nhé. Việc học kỹ ngữ pháp sẽ giúp ích cho chúng ta quá trình thúc đẩy học tiếng Nhật nhanh hơn. Chúc các bạn học tốt.

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác