FIND US ON

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề đồ vật trong nhà

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề đồ vật trong nhà

Như các bạn đã biết đồ vật trong nhà là một trong những thứ quen thuộc chúng ta dùng hằng ngày. Thế các bạn đã biết cách gọi tên những đồ vật trong nhà tiếng Nhật chưa. Hôm nay các bạn hãy cùng trung tâm mình cùng nhau xem cách gọi tên đồ vật trong nhà tiếng Nhật. Và áp dụng những từ vựng này trong những câu giao tiếp hằng ngày nhé.

Tìm hiểu thêm: từ vựng vềtrong nhà phần 1

Loạt bảng từ vựng  đồvật trong nhà tiếng Nhật 

đồ vật trong nhà - LR

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1ヘアブラシbàn chải tóc
2くしlược
3(かがみGương
4化粧品けしょうひんmỹ phẩm
5ヘアドライヤーmáy sấy tóc
6ヘアスプレー keo xịt tóc
7歯ブラシはぶらしbàn chải đánh răng
8香水こうすいnước hoa
9制汗剤せいかんざいthuốc ngăn đổ mồ hôi
10歯磨き粉はみがきこkem đánh răng
11フロスtăm chỉ
12カミソリdao cạo
13ひげ剃り用クリームひげそりようくりーむkem cạo râu
14毛抜きけぬきnhíp
15爪切りつめきりbấm móng tay
16浴槽よくそうbồn tắm
17シャワーvòi sen
18石鹸の泡せっけんのあわ)bọt xà bông
19 石鹸xà bông
20シャンプーdầu gội đầu
21蛇口じゃぐちvòi nước
22イレットペーパgiấy vệ sinh
23タオル掛けたおるかけgiá treo khăn
24綿棒めんぼうtăm bông

Đồ vật trong nhà tiếng Nhật – phòng ngủ

từ vựng về phòng ngủ - LR
từ vựng về phòng ngủ – LR
STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1寝室しんしつPhòng ngủ
2ベッドgiường
3まくらgối
4ベッドカバーtấm phủ giường
5 毛布もうふ mền
6箪笥たんすtủ
7時計とけいĐồng hồ
8引き出しひきだし ngăn kéo
9ドレッサーtủ gương trang điểm
10シーツga trải giường
11マットレスnệm
12二段ベッドにだんべっど giường hai tầng
13スイッチcông tắc điện
14スタンドđèn bàn
15電球でんきゅう bóng điện tròn
16ろうそくnến
17エアコンMáy điều hòa

Kết luận

Trên đây là những từ vựng về đồ vật trong nhà tiếng nhật phần 2. Hi vọng những từ vựng này sẽ giúp ích các bạn trong việc giao tiếp trong đời sống thực tiễn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác