FIND US ON

Từ vựng về mỹ thuật

Từ vựng về mỹ thuật

Mỹ thuật là một trong những môn học nhìn nhận cái đẹp. Môn học này đòi hỏi sự sáng tạo, tìm hiểu, khai thác cái đẹp của tự nhiên. Để thưởng thức được những cái đẹp đó các bạn đã biết cách gọi tên bằng tiếng Nhật chưa?. Nếu chưa thì hôm nay Trung tâm Nhật Ngữ Rotary sẽ cung cấp cho bạn bảng từ vựng mỹ thuật. Các bạn cùng tham khảo nhé.

Tìm hiểu thêm: từ vựng về tính cách con người

Loạt bảng từ vựng mỹ thuật

STTKanjiHiraganaKatakanaNghĩa
1古典建築こてんけんちくKiến trúc cổ điển
2陳列ちんれつTrưng bày
3ショールームPhòng trưng bày
4木材彫刻もくざいちょうこくKhắc gỗ
5スケッチBức phác thảo
6壁画へきがBích hoạ, tranh tường
7モザイクアートNghệ thuật khảm trai
8見本みほんMẫu
9額縁がくぶちKhung tranh, ảnh
10景色けしきPhong cảnh
11似顔にがおChân dung
12静物せいぶつTĩnh vật
13書道しょどうThư pháp
14油絵あぶらえTranh sơn dầu
15窯元かまもとĐồ gốm
16粘土ねんどĐất sét
17いろMàu sắc
18色鉛筆いろえんぴつBút chí màu
19工作こうさうNghề thủ công
20クリエーティブSáng tạo
21研磨けんまĐánh bóng
22形容けいようMiêu tả
23デザインThiết kế
24書くかくVẽ
25ギブスThạch cao
26飾りかざりTrang trí
27かまLò nung
28漆器しっきSơn mài
29黒鉛こくえんThan chì
30グラフィックスĐồ họa
31インクMàu mực
32水色みずいろMàu nước
33芸術げいじゅつNghệ thuật
34抽象芸術ちゅうしょうげいじゅつNghệ thuật trừu tượng
35博覧会はくらんかいTriển lãm
36建築けんちくKiến trúc
37画家がかHoạ sĩ

Kết luận

Trên đây là bảng tổng hợp từ vựng về nghệ thuật. Hi vọng bảng từ vựng này giúp các bạn nâng cao khả năng giao tiếp của mình trong thực tiễn. Chúc các bạn học vui vẻ.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Vui lòng điền đầy đủ thông tin để được hỗ trợ tư vấn




Luyện thi năng lực Nhật NgữTiếng Nhật du họcTiếng Nhật cho người bận rộnTiếng Nhật cho kỹ sưTiếng Nhật cho thật tập sinhBiên phiên dịch tiếng NhậtCác khóa học khác